Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 12

    Unit 12

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    base /beɪs/ n dựa vào Most of her decisions are based on feelings.
    bright /braɪt/ adj sáng, thông minh She has a bright smile.
    beautiful /ˈbjuː.tɪ.fəl/ adj đẹp Lana is the most beautiful student in my class.
    brother /ˈbrʌð.ər / n anh em I have no brothers or sisters.
    brown /braʊn/

    n

    adj

    màu nâu My teacher is going to dye her hair brown.
    business /ˈbɪz.nɪs/ n kinh doanh, công tác, công việc It is none of your business.
    bus /bʌs/ n xe buýt Bus is a means of public transportation.
    busy /ˈbɪz.i/ adj bận rộn The young boy is so busy that he has no time to talk with me.
    but /bʌt/ conj nhưng The meal is delicious but expensive.
    by /baɪ/ prep bằng The greeting card is made by hand.

    Một số cấu trúc với "busy"

    busy (adj): bận rộn

    business (n): kinh doanh, công việc

    to busy oneself with something bận rộn với cái gì
    to busy oneself doing something bận rộn làm cái gì

    Eg: I busied myself with tidying up my desk. Tôi làm mình bận rộn với việc dọn dẹp bàn học.

    lead a busy life sống cuộc sống bận rộn

    as busy as a bee rất bận rộn

    mind your own business hãy lo việc của mình đi (thể hiện thái độ khó chịu khi được hỏi về một điều riêng tư)

    Eg:
    - Where have you been? Cậu đã ở đâu đấy?
    - Mind your own business! Hãy lo việc của mình đi!

    be none of somebody's business: không phải việc của ai

    Eg: Stop pestering me, it's none of your business! Đừng làm phiền tôi, đó không phải việc của cậu.

    Everybody's business is nobody's business: lắm sãi không ai đóng cửa chùa.

     

    Sưu tầm


    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:46 17/06/2011
    Số lượt xem: 309
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang