Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 7

    Unit 7

     dog

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    be /biː/ v thì, là Her brother wants to be a famous artist in the future.
    behave /bɪˈheɪv/ v cư xử, hành vi She always behaves well when her aunts come to visit.
    before /bɪˈfɔːr / prep trước You should always wash your hands before meals.
    begin /bɪˈgɪn/ v bắt đầu What time does the concert begin?
    behind /bɪˈhaɪnd/ prep đằng sau I hung my coat behind the door.
    below /bɪˈləʊ/ prep ở dưới The author's name was printed below the title of the book.
    besides /bɪˈsaɪdz/ prep ngoài, bên cạnh Do you play any other sports besides football and basketball?
    best /best/

    adj

    adv

    tốt nhất This is the best meal I've ever had.
    better /ˈbet.ər /

    adj

    adv

    tốt hơn The film was better than I expected.
    between /bɪˈtwiːn/ prep ở giữa Standing between the two adults was a small child.

    Giới từ chỉ vị trí

    Ấn vào nút dưới đây để học nghĩa của các giới từ

     


    on

    under

    in at
    in front of behind below over
    near next to besides above
    between among into onto
    through up down out of

    Các dạng so sánh của good và well

      Adj Good Adv Well
    So sánh hơn better (than) better (than)
    So sánh nhất the best the best
    So sánh bằng as good as as well as
    So sánh không bằng not as/so good as not as/so well as
    So sánh bội số half/twice as good as half/twice as well as
    So sánh kép the better..., the better...

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:38 17/06/2011
    Số lượt xem: 208
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang