Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >
Lương Giang Diễm Thi @ 20:43 17/06/2011
Số lượt xem: 292
Unit 11
Unit 11

Vocabulary
| Word | Transcript | Class | Audio | Meaning | Example |
| both | /bəʊθ/ |
adj adv |
cả hai | Both these boys are in the fifth form. |
|
| bottom | /ˈbɒt.əm/ | n | phần dưới cùng, đáy | Look at the bottom of the page. |
|
| box | /bɒks/ | n | hộp | The twins are given a box of chocolate for their birthday. |
|
| boy | /bɔɪ/ | n | cậu bé | The boy is such a genius. |
|
| branch | /brɑːnt ʃ/ | n | nhánh, chi | The tree has 7 branches in total. |
|
| brave | /breɪv/ | adj | dũng cảm | It was a brave decision to quit her job and start her own business. |
|
| bread | /bred/ | n | bánh mỳ | Sandwich is a kind of bread. |
|
| break | /breɪk/ | v | làm vỡ | Jane is always breaking things. |
|
| breakfast | /ˈbrek.fəst/ | n | bữa sáng | I skipped my breakfast this morning. |
|
| bridge | /brɪdʒ/ | n | cây cầu | Long Bien bridge was designed by a French architect. |
Sưu tầm
Lương Giang Diễm Thi @ 20:43 17/06/2011
Số lượt xem: 292
Số lượt thích:
0 người
 

Các ý kiến mới nhất