Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 11

    Unit 11

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    both /bəʊθ/

    adj

    adv

    cả hai Both these boys are in the fifth form.
    bottom /ˈbɒt.əm/ n phần dưới cùng, đáy Look at the bottom of the page.
    box /bɒks/ n hộp The twins are given a box of chocolate for their birthday.
    boy /bɔɪ/ n cậu bé The boy is such a genius.
    branch /brɑːnt ʃ/ n nhánh, chi The tree has 7 branches in total.
    brave /breɪv/ adj dũng cảm It was a brave decision to quit her job and start her own business.
    bread /bred/ n bánh mỳ Sandwich is a kind of bread.
    break /breɪk/ v làm vỡ Jane is always breaking things.
    breakfast /ˈbrek.fəst/ n bữa sáng I skipped my breakfast this morning.
    bridge /brɪdʒ/ n cây cầu Long Bien bridge was designed by a French architect.

    Sưu tầm


    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:43 17/06/2011
    Số lượt xem: 292
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang