Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >
Lương Giang Diễm Thi @ 20:42 17/06/2011
Số lượt xem: 292
Unit 10
Unit 10

Vocabulary
| Word | Transcript | Class | Audio | Meaning | Example |
| born | /bɔːn/ | v | sinh ra | She was born in 1980. |
|
| blow | /bləʊ/ | v | thổi | The wind is blowing very hard. |
|
| boil | /bɔɪl/ | v | đun, sôi | He was boiling the water when she came. |
|
| borrow | /ˈbɒr.əʊ/ | v | mượn | Can I borrow a pen? |
|
| breathe | /briːð/ | v | thở | The patient can not breathe by himself. |
|
| bring | /brɪŋ/ | v | mang | Could you bring me that chair? |
|
| brush | /brʌʃ/ | v | chải (tóc), quét, đánh (răng) | You should brush your hair before going to school. |
|
| build | /bɪld/ | v | xây dựng | Our country will build a high-speed railway in the future. |
|
| burn | /bɜːn/ | v | cháy | The candle burns out. |
|
| buy | /baɪ/ | v | mua | Where do you buy your skirt? |
Sưu tầm
Lương Giang Diễm Thi @ 20:42 17/06/2011
Số lượt xem: 292
Số lượt thích:
0 người
 

Các ý kiến mới nhất