Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 10

    Unit 10

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    born /bɔːn/ v sinh ra She was born in 1980.
    blow /bləʊ/ v thổi The wind is blowing very hard.
    boil /bɔɪl/ v đun, sôi He was boiling the water when she came.
    borrow /ˈbɒr.əʊ/ v mượn Can I borrow a pen?
    breathe /briːð/ v thở The patient can not breathe by himself.
    bring /brɪŋ/ v mang Could you bring me that chair?
    brush /brʌʃ/ v chải (tóc), quét, đánh (răng) You should brush your hair before going to school.
    build /bɪld/ v xây dựng Our country will build a high-speed railway in the future.
    burn /bɜːn/ v cháy The candle burns out.
    buy /baɪ/ v mua Where do you buy your skirt?

    Sưu tầm


    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:42 17/06/2011
    Số lượt xem: 292
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang