Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 8

    Unit 8

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    bell /bel/ n chuông The church bells rang out to welcome in the New Year.
    big /bɪg/ n to lớn She has blonde hair and big blue eyes.
    bird /bɜːd/ n con chim Most birds lay eggs in the spring.
    birth bɜːθ/ n sự sinh đẻ You have to submit a copy of birth certificate when applying for the position.
    birthday /ˈbɜːθ.deɪ/ n sinh nhật Are you going to Ellen's birthday party next week?
    bit /bɪt/ n một mẩu, một mảnh, một ít Would you like a bit of chocolate?
    bite /baɪt/ v cắn He bites his fingernails.
    black /blæk/ adj màu đen He likes wearing black shoes.
    bleed /bliːd/ v chảy máu My hands are bleeding.
    blood /blʌd/ n máu He lost a lot of blood in the accident.

    Một số cấu trúc với "blood"

    give/donate blood: hiến máu

    be after somebody's blood: cáu tiết, có thể gây hại cho người khác

    Eg: You'd better stay out of her way - she's after your blood. Cậu nên tránh xa cô ấy - Cô ấy đang giận cáu tiết

    make one's blood boil: giận sôi máu

    Eg: The way they have treated those people makes my blood boil. Cách họ đối xử với những người đó khiến tôi giận sôi máu.

    Blood is thicker than water. Một giọt máu đào hơn ao nước lã

    sưu tầm


    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:40 17/06/2011
    Số lượt xem: 331
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang