Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 9

    Unit 9

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    block /blɒk/ n khối, tòa nhà My friend and I live on the same block.
    blue /bluː/

    adj

    n

    màu xanh da trời The sky is blue.
    board /bɔːd/ n bảng The teacher wrote her name up on the black board.
    boat /bəʊt/ n thuyền We are sitting on a fishing boat.
    body /ˈbɒd.i/ n cơ thể She rubbed sun lotion over her entire body.
    bone /bəʊn/ n xương I don't like fish because I hate the bones.
    book /bʊk/ n sách I took a book with me to read on the train.
    border /bɔː.dər / n biên giới The border between the United States and Canada is very long.
    bottle /ˈbɒt.l ̩/ n chai, lọ A bottle of milk costs 2 dollars.
    bowl /bəʊl/ n bát She eats a bowl of soup every morning.

    Sưu tầm

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:41 17/06/2011
    Số lượt xem: 276
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang