Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >
Lương Giang Diễm Thi @ 20:41 17/06/2011
Số lượt xem: 276
Unit 9
Unit 9

Vocabulary
| Word | Transcript | Class | Audio | Meaning | Example |
| block | /blɒk/ | n | khối, tòa nhà | My friend and I live on the same block. |
|
| blue | /bluː/ |
adj n |
màu xanh da trời | The sky is blue. |
|
| board | /bɔːd/ | n | bảng | The teacher wrote her name up on the black board. |
|
| boat | /bəʊt/ | n | thuyền | We are sitting on a fishing boat. |
|
| body | /ˈbɒd.i/ | n | cơ thể | She rubbed sun lotion over her entire body. |
|
| bone | /bəʊn/ | n | xương | I don't like fish because I hate the bones. |
|
| book | /bʊk/ | n | sách | I took a book with me to read on the train. |
|
| border | /bɔː.dər / | n | biên giới | The border between the United States and Canada is very long. |
|
| bottle | /ˈbɒt.l ̩/ | n | chai, lọ | A bottle of milk costs 2 dollars. |
|
| bowl | /bəʊl/ | n | bát | She eats a bowl of soup every morning. |
Sưu tầm
Lương Giang Diễm Thi @ 20:41 17/06/2011
Số lượt xem: 276
Số lượt thích:
0 người
 

Các ý kiến mới nhất