Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 4

    Unit 4

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    another /əˈnʌð.ər / adj khác, nữa The woman waits for her husband for another two years.
    answer /ˈɑːnt .sər /

    v

    n

    trả lời

    câu trả lời

    Can you answer my question, please?
    appear /əˈpɪər / v xuất hiện She appears briefly in the new Bond film.
    apple /ˈæp.l ̩/ n quả táo She taught me how to peel an apple.
    area /ˈeə.ri.ə/ n khu vực Nobody lives in this area.
    arm /ɑːm/ n cánh tay That boy was shot in the arm.
    army /ˈɑː.mi/ n quân đội When did you join the army?
    around /əˈraʊnd/ prep vòng quanh, xung quanh Moon goes around the Earth.
    arrive /əˈraɪv/ v đến What time will your train arrive?
    art /ɑːt/ n nghệ thuật Art and English were my best subjects at school.

    Another/Other/The Other + Noun

    Another + danh từ đếm được số ít

    Eg: another pencil - cái bút chì khác

    Other + danh từ đếm được số nhiều/danh từ không đếm được

    Eg: other pencils - những cái bút chì khác

    The other + danh từ đếm được/danh từ không đếm được

    The other/the others

    The other: đại từ xác định, số ít

    Eg: I have two brothers. One is a doctor; the other is a teacher. Tôi có hai người em. Một người là bác sĩ, người còn lại là giáo viên.

    The others: đại từ xác định, số nhiều

    Eg: I have four brothers. One is a doctor; the others are teachers. Tôi có bốn người em. Một người là bác sĩ, những người còn lại là giáo viên.

    One another/Each other: lẫn nhau

    One another: từ 3 người trở lên

    Each other: 2 người

    Sưu tầm


    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:28 17/06/2011
    Số lượt xem: 191
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang