Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 5

    Unit 5

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    as /æz/ conj khi He gets more attractive as he gets older.
    ask /ɑːsk/ v hỏi She asked me a question.
    at /æt/ prep ở tại My mom told me to stay at home that day.
    attack /əˈtæk/ v tấn công Most wild animals won't attack unless they are provoked.
    aunt /ɑːnt/ n dì, cô, bác My aunt was very beautiful when she was young.
    autumn /ˈɔː.təm/ n mùa thu Of four seasons, I like autumn best.
    away /əˈweɪ/ adv xa, cách xa Stay away from him.
    baby /ˈbeɪ.bi/ n trẻ con She has a baby face.
    back /bæk/ adv sau, trở lại She went to America for two years, but now she's back.
    bad /bæd/ adj tồi tệ Our holiday was spoiled by bad weather.

    As đóng vai trò liên từ

    As = since/for/because

    Eg: As it was getting late, I decided to book into a hotel. Vì muộn rồi, tôi quyết định đặt phòng khách sạn.

    As = while

    Eg: I saw him as I was coming into the building. Tôi thấy anh ấy khi tôi đang đi vào trong tòa nhà.

    As = like

    Eg: As I was just saying, I think the proposal needs further consideration. Như tôi đã nói, tôi nghĩ rằng đề án này cần cân nhắc thêm.

    As đóng vai trò trạng từ

    Sử dụng trong cấu trúc so sánh bằng/không bằng:

    as + adj/adv + as (câu khẳng định, câu phủ định)

    Eg: She is as tall as him. Cô ấy cao bằng anh ấy.

    so + adj/adv + as (câu phủ định)

    Eg: I can't run so fast as you. Tôi không chạy nhanh bằng bạn.

    As đóng vai trò giới từ: như là - dùng để nói về mục đích hoặc đặc điểm của người hay vật

    Eg: It could be used as evidence against him. Nó có thể được dùng làm chứng cứ chống lại anh ấy.

     Sưu tầm


    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:29 17/06/2011
    Số lượt xem: 346
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang