Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 3

    Unit 3

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    always /ˈɔːl.weɪz/ adv luôn luôn The children are always making noise.Bọn trẻ con luôn luôn ầm ĩ.
    am /æm/ v I think I am the best student in my class.
    are /ɑːr / v Are you hungry?
    amount /əˈmaʊnt/ n lượng Small amounts of land were used for keeping animals.
    and /ænd/ conj Tom and Jerry are friends.
    angry /ˈæŋ.gri/ adj giận dữ She can get angry easily.
    any /ˈen.i/

    adj

    pron

    một vài, một số Is there any soup left?
    anyone /ˈen.i.wʌn/ pron người nào, ai Anyone should be treated equally.
    anything /ˈen.i.θɪŋ/ pron vật gì, việc gì I can do anything for you.
    anytime /ˈen.i.taɪm/ pron bất kì lúc nào You can log on to the internet anytime.

    To be

    Động từ "to be" chia ở thì hiện tại như sau

    Ngôi thứ nhất: I + am (Viết rút gọn: I'm)

    Ngôi thứ hai và ngôi thứ ba số nhiều: You/We/They + are (Viết rút gọn: You're)

    Ngôi thứ ba số ít: He/She/It + is (Viết rút gọn: He's)

    Eg:

    I am 13 years old. Tôi 13 tuổi.

    They are my teachers at the university. Họ là giáo viên của tôi ở trường đại học.

    What is your job? Bạn làm nghề gì? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)

    Any

    Ta sẽ dùng some trong câu khẳng định và any trong câu phủ định, nghi vấn. Khi đó any có nghĩa "một số", "một vài".

    Eg:

    I have some books on the shelf.Tôi có một số quyển sách ở trên giá.

    I don't have any books on the shelf.Tôi chẳng có quyển sách nào ở trên giá.

    Do you have any books on the shelf? Bạn có quyển sách nào ở trên giá không?

    "Any" ghép với các từ "one", "body", "thing", "where", "time" ... sẽ mang nghĩa là "bất kì". Khi đó danh từ có "any" làm chủ ngữ sẽ đi với động từ chia ở dạng số ít.

    Eg: Anything is possible. Mọi việc đều có thể xảy ra.

     Sưu tầm


    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:23 17/06/2011
    Số lượt xem: 219
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang