Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 2

    Unit 2

    Vocabulary


    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    after /ˈɑːf.tər / prep sau After buying some fruits, I will visit my brother in the hospital.
    again /əˈgeɪn/ adv lại, một lần nữa Tommy, you come late again.
    age /eɪdʒ/ n tuổi At the age of 13, she looks like a lady.
    ago /əˈgəʊ/ adv trước đây, về trước She broke up with her husband 2 years ago.
    agree /əˈgriː/ v đồng ý I'm sorry but I don't agree with you.
    air /eər / n không khí, không trung I can feel love in the air.
    all /ɔːl/

    adj

    pronoun

    tất cả, toàn bộ All of my classmates like the Maths teacher very much.
    alone /əˈləʊn/ adj một mình She decided to climb the mountain alone.
    along /əˈlɒŋ/ adj dọc theo The woman walks along the river with her dog everyday.
    already /ɔːlˈred.i/ adv đã, rồi We have already finished our homework.

    After/Before

    Ater và before là giới từ chỉ thời gian. Đứng sau after/before sẽ là các cụm từ, mệnh đề chỉ thời gian hoặc mốc sự kiện. After nghĩa là "sau" và before nghĩa là "trước".

    Before/after + noun

    Eg:

    Remember to pay it back before 9 p.m. Hãy nhớ trả lại trước 9 giờ tối nhé.

    He is going to fly to England on the day after tomorrow. Anh ấy định bay sang Anh vào ngày kia.

    Before/After + V-ing

    Eg:

    After playing football, he feels very tired. Sau khi chơi đá bóng, anh ấy cảm thấy rất mệt.

    I do the housework before cooking. Tôi làm việc nhà trước khi nấu ăn.

    Before/After + clause

    Eg:

    Tom had said goodbye to his neighbours before he moved to a new place. Tom chào tạm biệt hàng xóm trước khi chuyển tới chỗ ở mới.

    After he goes home from school, he takes a bath. Sau khi anh ấy từ trường về nhà, anh ấy đi tắm.

    All

    Trong tiếng Anh, ta có các từ chỉ số lượng như all (tất cả), most (hầu hết), half (một nửa), some (một số), none (không, chẳng). Động từ trong câu chia ở dạng số ít hay số nhiều sẽ phụ thuộc vào danh từ theo sau các từ trên (đóng vai trò chủ ngữ trong câu). Các từ này được gọi là tính từ bất định hoặc đại từ bất định tùy theo vai trò của từ đó trong câu.

    Eg:

    All of the chicken is gone. Cả con gà biến mất.

    All of the chickens are gone. Tất cả các con gà biến mất.

     

    Sưu tầm
    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:19 17/06/2011
    Số lượt xem: 216
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang