Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 1000 từ vựng Tiếng Anh cơ bản >

    Unit 1

    Unit 1

     

    Vocabulary


    Đã đóng bài dịch.
    Word Transcript Class Audio Meaning Example
    a

    /eɪ/

    /ə/

    article một My younger sister has a very cute dog.
    an

    /æn/

    /ən/

    article một There's an apple in the plate.
    about /əˈbaʊt/ prep về What are you talking about?
    above /əˈbʌv/ prep ở trên Her name comes above mine on the list.
    across /əˈkrɒs/ prep ngang qua The bakery is just across the street.
    act /ækt/ v hành động, cư xử He acts like a fool.
    active /ˈæk.tɪv/ adj năng động, chủ động He takes a more active role in the team nowadays.
    activity /ækˈtɪv.ɪ.ti/ n hoạt động She takes part in many sports activities in our university.
    add /æd/ v thêm vào, cộng Beat the butter and sugar together and slowly add the eggs.
    afraid /əˈfreɪd/ adj sợ, e rằng Are you afraid of ghosts?

    Mạo từ

    Trong tiếng Anh, ta có 4 mạo từ là a, an, thezero. A và an là mạo từ không xác định, dùng với danh từ đếm được số ít.

    Eg: a/an + book/pen/orange/clock/house...

    A kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng phụ âm

    Eg: a colour, a dog, a cake...

    An kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm

    Eg: an apple, an orange...

    Chú ý:

    a horse an hour (h là âm câm)
    a university (u phát âm thành /j/) an umbrella

     

    Họ từ Act

    act (v) hành động, cư xử
    action (n) hành động, hành vi
    activity (n) hoạt động
    actor (n) diễn viên
    actress (n) nữ diễn viên
    active (adj) chủ động, tích cực
    inactive/ unactive (adj) không hoạt động, thụ động
    actively (adv) một cách tích cực

    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Giang Diễm Thi @ 20:15 17/06/2011
    Số lượt xem: 234
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang