Tài nguyên dạy học

Từ điển online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Giang Diễm Thi)

Translated into language


Trí tuệ giàu lên nhờ cái nó nhận được, con tim giàu lên nhờ cái nó cho đi.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5ACACFEMJQCA22JFB9CAD3HJI0CA2U65W3CAN8X2ZJCAZY04LGCABV106YCARPNTSWCAEUZYB2CAHP9O2VCAVR6Z5TCAUXECZUCAV4QW5DCAI7MHNBCAHYDO1ICAK46OO7CA1V6JMCCANTLD91.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog Tiếng Anh Tuổi Hồng của Diễm Thi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Giang Diễm Thi
    Ngày gửi: 19h:31' 21-06-2011
    Dung lượng: 220.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our class today
    English 6
    Kiểm tra bài cũ
    Nối các từ ở hai cột để trở thành cụm từ có nghĩa:

    § 60 At the store ( A2 +A3)
    A2, Listen and repeat
    Unit 11: What do you eat ?
    - Salesgirl:
    Now, look at your books and listen
    Read the dialogue
    a) Where is Ba ?
    - He is at the store
    b) What does he want ?
    - He wants some beef and some eggs
    c) How much beef does he want?
    - He wants two hundred grams.
    d) How many eggs does he want ?
    - He wants a dozen.
    1, Answer the questions :
    2, New structures

    * Danh tõ ®Õm ®­îc :
    Lµ chØ ng­êi hay vËt ®Õm ®­îc, cã h×nh thøc sè Ýt hay sè nhiÒu
    Ex: an apple, a student
    * Danh tõ kh«ng ®Õm ®­îc :
    Lµ chØ vËt kh«ng ®Õm ®­îc, kh«ng cã h×nh thøc sè Ýt hay sè nhiÒu. chØ cã thÓ c©n ®o ®ong ®Õm ®­îc.
    Ex: milk, sugar, water….



    Các từ để hỏi chỉ số lượng :
    How many..? : dùng hỏi số lượng những danh từ đếm được
    Ex: How many pens do you have ?
    How much..?: dùng hỏi số lượng những danh từ không đếm được
    Ex: How much orangejuice do you want ?
    - a glass of orange juice
    A3, Listen. Match the names of the people with the things they want.
    A3, Listen. Match the names of the people with the things they want.
    a) - a box of chocolate
    b) - a can of coca cola
    c) - a packet of cookies
    d) - a tube of toothpaste
    e) - a bar of soap
    Now, We listen the tape .
    Now, listen and match the names of the people with the things they want.
    Phuong
    Ly
    Mai
    Nam
    - d (a tube of toothpaste)
    - e (a bar of soap), - a (a box of chocolate)
    - c (a packet of cookies )
    - b (a can of coca cola)
    Choose the best answer
    Crossword Puzzle
    We answer 5 questions. Then We find out a word.
    This word has 5 letter
    It is a place
    Now, We play a game
    Group 1: Students from the desk 1 to the desk 2
    Group 2: Students from the desk 3 to the desk 4
    The homework:
    - Exercises: 2,3, 5 on the page 158
    (The exercise book)
    - Learn the new words
    - Prepare B at the canteen on the page
    Thanks for your attention
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang